eword.vn

forever trong ngữ cảnh

forever = mãi mãi

Câu tiếng Anh

And then, something happened which cured me of that sort of thing forever.

Nghĩa tiếng Việt

Và thế rồi có 1 chuyện xảy ra làm tôi thay đổi hẳn.

← forever: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với forever