eword.vn

forever trong ngữ cảnh

forever = mãi mãi

Câu tiếng Anh

Besides, I'm not going to collect his rents forever.

Nghĩa tiếng Việt

Không, nhưng tôi không nai lưng cả đời đi thu tô thuế đâu.

← forever: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với forever