foster trong ngữ cảnh
foster = nuôi dưỡng
Câu tiếng Anh
Defeat that set back for 20 years the cause of reform in the U. S forever canceled political chances for Charles Foster Kane.
Nghĩa tiếng Việt
Thất bại đó làm chậm lại 20 năm công cuộc cải tổ của Mĩ... vĩnh viễn chấm dứt cơ hội chính trị của Charles Foster Kane.
← foster: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với foster