eword.vn

foster trong ngữ cảnh

foster = nuôi dưỡng

Câu tiếng Anh

"In consideration thereof, Thatcher Company agrees to pay to Charles Foster Kane, as long as he lives..."

Nghĩa tiếng Việt

"Sau khi cân nhắc, Thatcher Company đồng ý... "...trả cho Charles Foster Kane, chỉ cần ông còn sống... "

← foster: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với foster