eword.vn

foster trong ngữ cảnh

foster = nuôi dưỡng

Câu tiếng Anh

- One of the most distinguished, Foster.

Nghĩa tiếng Việt

Là một trong những người nổi tiếng nhất, Foster.

← foster: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với foster