eword.vn

foster trong ngữ cảnh

foster = nuôi dưỡng

Câu tiếng Anh

Then last week, as it must to all men death came to Charles Foster Kane.

Nghĩa tiếng Việt

Rồi tuần trước, như vẫn xảy ra với mọi người... tử thần đã đến với Charles Foster Kane.

← foster: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với foster