frame trong ngữ cảnh
frame = cấu trúc
Câu tiếng Anh
And a frame house right behind it.
Nghĩa tiếng Việt
Và bố trí nhà ở sau nó.
← frame: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với frame
frame = cấu trúc
And a frame house right behind it.
Và bố trí nhà ở sau nó.
← frame: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với frame