eword.vn

frame trong ngữ cảnh

frame = cấu trúc

Câu tiếng Anh

Tightly and inextricably knotted to a similar string situated... in a corresponding corner of your little frame.

Nghĩa tiếng Việt

Thắt chặt và ràng buộc vào một sợi dây nhỏ tương tự ... nằm ở một góc tương ứng trên cơ thể của cô.

← frame: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với frame