freedom trong ngữ cảnh
freedom = sự tự do
Câu tiếng Anh
I have known the tortures of chains, as I know the value of freedom.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã từng biết được các đòn tra tấn, bởi vậy tôi biết giá trị của tự do.
← freedom: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với freedom