freedom trong ngữ cảnh
freedom = sự tự do
Câu tiếng Anh
The freedom to speak their own language, to have their own schools and churches.
Nghĩa tiếng Việt
Tự do nói tiếng của họ, có trường học và nhà thờ của riêng họ.
← freedom: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với freedom