freeze trong ngữ cảnh
freeze = sự đông vì lạnh
Câu tiếng Anh
I hope the Siberian winds don't uproot, break or freeze it.
Nghĩa tiếng Việt
Chỉn mong phong ba Sibir đừng đốn ngã em tôi.
← freeze: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với freeze
freeze = sự đông vì lạnh
I hope the Siberian winds don't uproot, break or freeze it.
Chỉn mong phong ba Sibir đừng đốn ngã em tôi.
← freeze: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với freeze