freeze trong ngữ cảnh
freeze = sự đông vì lạnh
Câu tiếng Anh
In a deep freeze.
Nghĩa tiếng Việt
Đi ở ẩn.
← freeze: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với freeze
freeze = sự đông vì lạnh
In a deep freeze.
Đi ở ẩn.
← freeze: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với freeze