freeze trong ngữ cảnh
freeze = sự đông vì lạnh
Câu tiếng Anh
The one he's buying to freeze the vegetables with.
Nghĩa tiếng Việt
Cái xưởng ông ấy sẽ mua để làm đông lạnh các loại rau.
← freeze: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với freeze
freeze = sự đông vì lạnh
The one he's buying to freeze the vegetables with.
Cái xưởng ông ấy sẽ mua để làm đông lạnh các loại rau.
← freeze: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với freeze