eword.vn

freeze trong ngữ cảnh

freeze = sự đông vì lạnh

Câu tiếng Anh

They'll make a big hit in Finland, just before you freeze to death.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng sẽ rất nổi tiếng ở Phần Lan, chỉ ngay trước khi em lạnh cóng tới chết.

← freeze: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với freeze