eword.vn

freeze trong ngữ cảnh

freeze = sự đông vì lạnh

Câu tiếng Anh

Well, by gum, it was a freeze out.

Nghĩa tiếng Việt

Ôi trời, đúng là nhát cáy.

← freeze: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với freeze