eword.vn

fresh trong ngữ cảnh

fresh = tươi

Câu tiếng Anh

A snooty little lieutenant fresh out of the east started it.

Nghĩa tiếng Việt

Một tay trung úy quèn hợm hĩnh mới đến từ miền đông đã khơi mào.

← fresh: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fresh