eword.vn

fresh trong ngữ cảnh

fresh = tươi

Câu tiếng Anh

And he stopped by me galley only last night, sir, for a breath of fresh air.

Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy có ghé qua chỗ tôi tối qua, thưa ngài, hít thở khí trời.

← fresh: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fresh