eword.vn

fresh trong ngữ cảnh

fresh = tươi

Câu tiếng Anh

And if them sandwiches are fresh, you're Shirley Temple.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu bánh mì kẹp đó mà còn tươi, thì bà là Shirley Temple (diễn viên).

← fresh: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fresh