fresh trong ngữ cảnh
fresh = tươi
Câu tiếng Anh
And when the fields are fresh and green
Nghĩa tiếng Việt
♪ Và khi cánh đồng lúa mới xanh tươi ♪
← fresh: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fresh
fresh = tươi
And when the fields are fresh and green
♪ Và khi cánh đồng lúa mới xanh tươi ♪
← fresh: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fresh