eword.vn

fresh trong ngữ cảnh

fresh = tươi

Câu tiếng Anh

She opened the window to let in fresh air.

Nghĩa tiếng Việt

Cô mở cửa sổ để không khí trong lành ùa vào.

← fresh: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fresh