friendly trong ngữ cảnh
friendly = thân mật
Câu tiếng Anh
But I couldn't imagine any of you being so low that you'd kill a little helpless, friendly dog.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng tôi không thể hình dung ra lại có ai hèn hạ tới mức giết một con chó nhỏ yếu đuối, hiền lành.
← friendly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với friendly