friendly trong ngữ cảnh
friendly = thân mật
Câu tiếng Anh
Diplomacy is not only about to speak with friendly countries.
Nghĩa tiếng Việt
Ngoại giao không chỉ là ăn nói với những quốc gia thân thiện.
← friendly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với friendly