eword.vn

friendly trong ngữ cảnh

friendly = thân mật

Câu tiếng Anh

I talked to the other teacher today I asked him why people aren't more friendly

Nghĩa tiếng Việt

Hôm nay con nói chuyện với thầy phụ trách. Con hỏi vì sao dân làng không thể thân thiện hơn với con.

← friendly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với friendly