friendly trong ngữ cảnh
friendly = thân mật
Câu tiếng Anh
I've known him 1 0 years, and he's never spoken a friendly word to me.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi quen hắn đã 10 năm, vậy mà hắn chưa bao giờ nói một lời tử tế với tôi.
← friendly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với friendly