friendly trong ngữ cảnh
friendly = thân mật
Câu tiếng Anh
I was quite friendly, not the least bit frightened.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi vẫn hoàn toàn thân thiện, không sợ tí nào.
← friendly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với friendly
friendly = thân mật
I was quite friendly, not the least bit frightened.
Tôi vẫn hoàn toàn thân thiện, không sợ tí nào.
← friendly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với friendly