eword.vn

friendly trong ngữ cảnh

friendly = thân mật

Câu tiếng Anh

Tom looks more friendly today than he usually does.

Nghĩa tiếng Việt

Hôm nay Tom trông thân thiện hơn hẳn thường ngày.

← friendly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với friendly