frightening trong ngữ cảnh
frightening = kinh khủng
Câu tiếng Anh
I was rather nervous of this meeting, but none of you seem very frightening.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi khá lo lắng về cuộc gặp gỡ này, nhưng không ai trong số các bạn có vẻ đáng sợ cả.
← frightening: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với frightening