front trong ngữ cảnh
front = cái trán
Câu tiếng Anh
And comb your hair, so that I needn't be ashamed of you in front of a guest.
Nghĩa tiếng Việt
Và chải tóc, để em khỏi phải xấu hổ trước một vị khách.
← front: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với front