front trong ngữ cảnh
front = cái trán
Câu tiếng Anh
Be a pleasure to go to the front in boots like these.
Nghĩa tiếng Việt
Thật dễ chịu khi ra mặt trận trong đôi giày như vầy.
← front: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với front
front = cái trán
Be a pleasure to go to the front in boots like these.
Thật dễ chịu khi ra mặt trận trong đôi giày như vầy.
← front: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với front