frozen trong ngữ cảnh
frozen = sự đông vì lạnh
Câu tiếng Anh
His legs were frozen to the bone.
Nghĩa tiếng Việt
Hai chân nó bị tê liệt hoàn toàn.
← frozen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với frozen
frozen = sự đông vì lạnh
His legs were frozen to the bone.
Hai chân nó bị tê liệt hoàn toàn.
← frozen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với frozen