eword.vn

frozen trong ngữ cảnh

frozen = sự đông vì lạnh

Câu tiếng Anh

The poor deacon didn't even dare to show his pain by coughing or grunting when the heavy fellow sat almost on his head and stuck his frozen boots on both sides of his temples.

Nghĩa tiếng Việt

Thầy phó tế khốn khổ thậm chí không dám nhăn nhó đằng hắng gì khi có gã béo bụ ngồi chềnh ềnh trên đầu mình lại còn dính chặt đôi giày lạnh tanh lên vai gầy của thầy chứ.

← frozen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với frozen