eword.vn

frozen trong ngữ cảnh

frozen = sự đông vì lạnh

Câu tiếng Anh

The water for fighting fires is frozen.

Nghĩa tiếng Việt

Nước chữa cháy đã bị đóng băng.

← frozen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với frozen