fur trong ngữ cảnh
fur = bộ lông mao
Câu tiếng Anh
A "dame" in Washington Heights got a fox fur out of him.
Nghĩa tiếng Việt
Một "người đẹp" ở Washington Heights đã có lần có được một chiếc áo lông cáo từ hắn.
fur = bộ lông mao
A "dame" in Washington Heights got a fox fur out of him.
Một "người đẹp" ở Washington Heights đã có lần có được một chiếc áo lông cáo từ hắn.