future trong ngữ cảnh
future = tương lai
Câu tiếng Anh
And you, all of you trying your darnedest to map out my future... to harness me and lead me around to do what you think is best for me.
Nghĩa tiếng Việt
Và các người, tất cả đang cố gắng hết sức mình để vạch ra tương lai của tôi... khai thác tôi và dẫn tôi đi khắp nơi để làm những gì nghĩ là tốt nhất cho tôi.
← future: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với future