garden trong ngữ cảnh
garden = vườn
Câu tiếng Anh
A dry, dusty fragrance, like a garden of dead flowers.
Nghĩa tiếng Việt
Một mùi hương khô khốc, như bụi bay trong vườn hoa héo úa.
← garden: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với garden
garden = vườn
A dry, dusty fragrance, like a garden of dead flowers.
Một mùi hương khô khốc, như bụi bay trong vườn hoa héo úa.
← garden: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với garden