eword.vn

gate trong ngữ cảnh

gate = cổng

Câu tiếng Anh

- Every day, he is at the gate seeking those you have turned away.

Nghĩa tiếng Việt

- Hàng ngày, nó đứng ở cổng thành tìm gặp những người mà anh đã sa thải.

← gate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với gate