eword.vn

gate trong ngữ cảnh

gate = cổng

Câu tiếng Anh

" From sullen earth sings hymns at heaven's gate, " he began to snore.

Nghĩa tiếng Việt

"Từ trần gian ủ rũ, cất tiếng hát bài Thánh ca nơi cổng Thiên đường, thì cậu ta đã bắt đầu ngáy rồi.

← gate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với gate