eword.vn

gate trong ngữ cảnh

gate = cổng

Câu tiếng Anh

"Hark, hark, the lark at heaven's gate sings, and Phoebus 'gins to-"

Nghĩa tiếng Việt

"Nghe kìa, nghe kìa, chim chiền chiện đang hót ở cổng thiên đàng, và Phoebus bắt đầu ..." (vở Cymbeline của Shakespeare)

← gate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với gate