eword.vn

gate trong ngữ cảnh

gate = cổng

Câu tiếng Anh

I have sat in the gate and listened to the people talk of the king.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã ngồi nơi cổng thành và nghe mọi người nói về nhà vua.

← gate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với gate