generally trong ngữ cảnh
generally = nói chung
Câu tiếng Anh
I'm generally working on something most of the time.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi lúc nào cũng có việc phải làm. Chiếm hết cả thời giờ.
← generally: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với generally