generally trong ngữ cảnh
generally = nói chung
Câu tiếng Anh
The attentions you are receiving from Count Vronsky have been generally noticed.
Nghĩa tiếng Việt
Sự... Sự quan tâm mà mình nhận được từ Bá tước Vronsky nói chung đã được gây chú ý.
← generally: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với generally