generally trong ngữ cảnh
generally = nói chung
Câu tiếng Anh
Then I generally burst into tears.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi tôi bật òa ra khóc.
← generally: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với generally
generally = nói chung
Then I generally burst into tears.
Rồi tôi bật òa ra khóc.
← generally: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với generally