guest trong ngữ cảnh
guest = khách
Câu tiếng Anh
But the rich man did not take of his own flocks to feed his guest.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng người giàu đã tiếc của, không muốn bắt chiên của mình đãi khách.
← guest: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với guest