eword.vn

headquarters trong ngữ cảnh

headquarters = trụ sở chính

Câu tiếng Anh

After the dance, all first sergeants quartermasters, saddler sergeants, farriers, cooks and bakers report to me at headquarters.

Nghĩa tiếng Việt

Sau đó, tất cả trung sĩ nhất các trung sĩ quân nhu, yên cương, thú y, đầu bếp, nướng bánh trình diện tôi tại bộ chỉ huy.

← headquarters: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với headquarters