headquarters trong ngữ cảnh
headquarters = trụ sở chính
Câu tiếng Anh
Eddie, when you're finished, you and Stein go down to headquarters and look through the record bureau.
Nghĩa tiếng Việt
Eddie, khi anh xong việc, anh và Stein đến trụ sở chính để xem qua hồ sơ lưu trữ.
← headquarters: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với headquarters