eword.vn

headquarters trong ngữ cảnh

headquarters = trụ sở chính

Câu tiếng Anh

Have headquarters notify all squad cars and men on the beat.

Nghĩa tiếng Việt

Bảo trụ sở thông báo cho tất cả các đội xe và cảnh sát tuần tra.

← headquarters: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với headquarters