headquarters trong ngữ cảnh
headquarters = trụ sở chính
Câu tiếng Anh
I have to be back at headquarters by noon.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi phải trở lại tổng hành dinh lúc trưa nay.
← headquarters: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với headquarters