headquarters trong ngữ cảnh
headquarters = trụ sở chính
Câu tiếng Anh
International police headquarters, just to check up.
Nghĩa tiếng Việt
Trụ sở Cảnh sát Quốc tế. Chỉ kiểm tra thôi mà.
← headquarters: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với headquarters