eword.vn

headquarters trong ngữ cảnh

headquarters = trụ sở chính

Câu tiếng Anh

It all started in the General Headquarters of the Gestapo in Berlin.

Nghĩa tiếng Việt

Tất cả bắt đầu tại Bộ tổng chỉ huy của Gestapo ở Berlin.

← headquarters: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với headquarters