headquarters trong ngữ cảnh
headquarters = trụ sở chính
Câu tiếng Anh
Otherwise, it will rot at police headquarters.
Nghĩa tiếng Việt
Còn không, nó sẽ mục nát ở sở cảnh sát.
← headquarters: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với headquarters
headquarters = trụ sở chính
Otherwise, it will rot at police headquarters.
Còn không, nó sẽ mục nát ở sở cảnh sát.
← headquarters: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với headquarters